moral bozucu
[moˈɾal bozuˈdʒu]
gây mất động lực
İyi (B2)
Anlam "moral bozucu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birinin hevesini ve motivasyonunu kıran, cesaretini azaltan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây ra sự mất hứng thú và động lực cho ai đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kötü haber, takımın moralini bozucu bir etki yarattı."
"Tin xấu này đã gây ra một ảnh hưởng làm mất động lực cho đội."
"Sürekli eleştiriler, çalışanın moralini bozucu olabilir."
"Những lời chỉ trích liên tục có thể gây mất động lực cho nhân viên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm từ này là một cụm tính từ ghép. 'Moral' (đạo đức, tinh thần) là một từ mượn từ tiếng Pháp và 'bozucu' (phá hoại) là dạng tính từ của động từ 'bozmak' (phá hủy).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
