(Vị trí top_banner)
Hình minh họa musallat olmak
B2
Fiil B2 Ngôn ngữ học

musallat olmak

[mu.salˈlat olˈmak]
giáng xuống
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "musallat olmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine rahatsızlık vermek, bela olmak, üzerine çökmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra điều gì đó khó chịu hoặc không mong muốn cho ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu sinekler de bana musallat oldu."

    "Mấy con ruồi này cũng gây khó chịu cho tôi."

  • "O kötü anılar zihnime musallat oldu."

    "Những ký ức tồi tệ đó ám ảnh tâm trí tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

dadanmak(ám ảnh, quấy rầy) bela olmak(gây phiền toái)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative ( -(y)E ). Ví dụ: Birine musallat olmak (Gây ra điều khó chịu cho ai đó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Bu kedi, komşunun bahçesine musallat olacak."
    Con mèo này sẽ trở thành nỗi ám ảnh cho khu vườn của nhà hàng xóm.
    Động từ 'musallat olmak' đã được chia ở thì tương lai với hậu tố '-acak' vì chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a).
  • "Eğer ders çalışmazsan, pişmanlık sana musallat olacak."
    Nếu bạn không học, sự hối hận sẽ ám ảnh bạn.
    Động từ 'musallat olmak' đã được chia ở thì tương lai với hậu tố '-acak' vì chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a).
  • "O kadar gürültü yaparsanız, polis size musallat olacak."
    Nếu các bạn làm ồn như vậy, cảnh sát sẽ đến làm phiền các bạn.
    Động từ 'musallat olmak' đã được chia ở thì tương lai với hậu tố '-acak' vì chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Kediler, bahçedeki kuşlara musallat olmuşlar."
    Những con mèo hình như đã quấy rầy lũ chim trong vườn.
    Hậu tố '-mışlar' được thêm vào 'musallat olmak' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ 3 số nhiều. 'Olmuşlar' là dạng chia thì quá khứ gián tiếp của 'olmak'.
  • "Anlaşılan, bu kötü düşünceler ona uzun zamandır musallat olmuş."
    Có vẻ như những suy nghĩ tồi tệ này đã ám ảnh anh ta từ lâu rồi.
    Hậu tố '-muş' được thêm vào 'musallat olmak' để diễn tả thì quá khứ gián tiếp ngôi thứ 3 số ít. 'Olmuş' là dạng chia thì quá khứ gián tiếp của 'olmak'.
  • "Söylentilere göre, eski bir lanet o köye musallat olmuşmuş."
    Theo lời đồn, một lời nguyền cổ xưa hình như đã ám ngôi làng đó.
    Hậu tố '-muşmuş' được thêm vào 'musallat olmak' để nhấn mạnh sự gián tiếp, tin đồn. 'Olmuşmuş' là dạng chia thì quá khứ gián tiếp kép của 'olmak'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Sinekler bu yaz bana çok musallat oluyor."
    Mùa hè này lũ ruồi quấy rầy tôi rất nhiều.
    Động từ 'musallat olmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ nhất số ít (ben): 'musallat oluyor'. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau thân động từ 'musallat ol-' và hòa hợp nguyên âm theo quy tắc lớn (o -> o). 'oluyor' là dạng chia thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) của động từ 'olmak'.
  • "Komşumuz sürekli bize musallat oluyor, çok rahatsızız."
    Người hàng xóm liên tục quấy rầy chúng tôi, chúng tôi rất khó chịu.
    Động từ 'musallat olmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít (o): 'musallat oluyor'. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau thân động từ 'musallat ol-' và hòa hợp nguyên âm theo quy tắc lớn (o -> o). 'oluyor' là dạng chia thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) của động từ 'olmak'.
  • "Bu aralar kabuslarım bana musallat oluyor."
    Dạo này những cơn ác mộng đang ám ảnh tôi.
    Động từ 'musallat olmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít (o): 'musallat oluyor'. Chủ ngữ 'kabuslarım' (những cơn ác mộng của tôi) là số nhiều nhưng được coi như một chủ thể thống nhất đang hành động. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau thân động từ 'musallat ol-' và hòa hợp nguyên âm theo quy tắc lớn (o -> o). 'oluyor' là dạng chia thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) của động từ 'olmak'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)