nemli
[nemˈli]
khí hậu ẩm ướt
Temel (A2)
Anlam "nemli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İçinde önemli miktarda su veya su buharı bulunan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chứa một lượng lớn nước hoặc hơi nước.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu bölgede hava genellikle nemli olur."
"Thời tiết ở khu vực này thường ẩm ướt."
"Nemli bir havada yürüyüş yapmak beni yoruyor."
"Đi bộ trong thời tiết ẩm ướt làm tôi mệt mỏi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
