(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niyetsizlik
B2
İsim B2 Luật pháp, Tâm lý học, Ngôn ngữ học

niyetsizlik

/nijetsizˈlic/
thiếu ý định
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "niyetsizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir amaç veya niyetin olmaması veya eksikliği durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thiếu hụt hoặc không có mục đích hoặc ý định.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu projedeki niyetsizlik, başarısızlığa yol açtı."

    "Sự thiếu ý định trong dự án này đã dẫn đến thất bại."

  • "Onun niyetsizliği, herkesi hayal kırıklığına uğrattı."

    "Sự thiếu ý định của anh ấy đã làm mọi người thất vọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

amaçsızlık(Sự vô mục đích) gayesizlik(Sự thiếu mục tiêu)

Zıt Anlamlılar

niyetlilik(Sự có ý định)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)