(Vị trí top_banner)
Hình minh họa olabilirlik
B2
İsim B2 Kinh tế, Sinh học, Khoa học

olabilirlik

/oɫabiˈlirlik/
khả năng tồn tại
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "olabilirlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Olma veya gerçekleşme ihtimali, imkân dâhilinde olma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng tồn tại, hoạt động thành công hoặc thực hiện được; tính khả thi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu projenin olabilirliliği hakkında çeşitli raporlar hazırlandı."

    "Nhiều báo cáo khác nhau đã được chuẩn bị về tính khả thi của dự án này."

  • "Olabilirlik değerlendirmesi yapmadan yatırım yapmak riskli olabilir."

    "Đầu tư mà không đánh giá tính khả thi có thể rủi ro."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

imkân(Khả năng, cơ hội) ihtimal(Xác suất, khả năng)

Zıt Anlamlılar

imkânsızlık(Tính bất khả thi)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ü, u' và 'a, ı, o, u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) olabilirlik
Bu projenin yapılabilirliği hakkında şüphelerim var.
(Tôi có những nghi ngờ về tính khả thi của dự án này.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) olabilirliği
Projenin olabilirliğini değerlendirmemiz gerekiyor.
(Chúng ta cần đánh giá tính khả thi của dự án.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) olabilirliğe
Olabilirliğe odaklanmak önemlidir.
(Điều quan trọng là tập trung vào tính khả thi.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) olabilirlikte
Olabilirlikte bazı sorunlar tespit ettik.
(Chúng tôi đã xác định một số vấn đề về tính khả thi.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) olabilirlikten
Olabilirlikten şüphe duyuyorum.
(Tôi nghi ngờ về tính khả thi.)
Plural (Çoğul) olabilirlikler
Farklı olabilirlikleri değerlendirmeliyiz.
(Chúng ta nên đánh giá các khả năng khác nhau.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)