olduğunda
/oɫˈduːn.da/
khi
Orta (B1)
Anlam "olduğunda" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin meydana geldiği veya yapıldığı zaman.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vào thời điểm nào; trong hoặc tại thời điểm mà.
Örnekler (Ví dụ)
"Ben geldiğimde, o uyuyordu."
"Khi tôi đến, anh ấy đang ngủ."
"Hava karardığında eve döneceğiz."
"Khi trời tối, chúng ta sẽ về nhà."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm: 'ol-' + '-duğ-' (hậu tố tạo tính từ) + '-unda' (hậu tố chỉ thời gian/điều kiện). Cần chú ý sự thay đổi nguyên âm để phù hợp với gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
adverbial_participle
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | olduğunda |
Güneş battığında hava serinler.
(Khi mặt trời lặn, thời tiết trở nên mát mẻ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | olduğunu |
Onun hasta olduğunu duydum.
(Tôi nghe nói rằng anh ấy bị ốm.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | olduğuna |
Olayın olduğuna inanmak zor.
(Thật khó tin rằng sự việc đã xảy ra.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | olduğunda |
Konser olduğunda çok heyecanlıydım.
(Tôi đã rất hào hứng khi buổi hòa nhạc diễn ra.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | olduğundan |
Hava güzel olduğundan dışarı çıktık.
(Vì thời tiết đẹp nên chúng tôi đã ra ngoài.) |
| Plural (Çoğul) | olduklarında |
Çocuklar mutlu olduklarında şarkı söylerler.
(Khi những đứa trẻ vui vẻ, chúng hát.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Hava karardığında eve gidelim."Khi trời tối, chúng ta hãy về nhà.Hậu tố '-dığında' được thêm vào gốc động từ 'ol-' (trở thành). 'olduğunda' có nghĩa là 'khi trở thành', ở đây là 'khi trời tối'. Hậu tố '-alım' được thêm vào động từ 'git-' (đi) để tạo thành thể giả định ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta hãy đi).
-
"Yemek hazır olduğunda bana haber veresin."Khi thức ăn sẵn sàng, bạn hãy báo cho tôi.Hậu tố '-dığında' được thêm vào gốc động từ 'ol-' (trở thành). 'olduğunda' có nghĩa là 'khi trở thành', ở đây là 'khi sẵn sàng'. Hậu tố '-esin' được thêm vào động từ 'ver-' (cho) để tạo thành thể giả định ngôi thứ hai số ít (bạn hãy cho).
-
"Sınav bittiğinde rahat bir nefes alalım."Khi kỳ thi kết thúc, chúng ta hãy thở phào nhẹ nhõm.Hậu tố '-dığında' được thêm vào gốc động từ 'ol-' (trở thành). 'olduğunda' có nghĩa là 'khi trở thành', ở đây là 'khi kết thúc'. Hậu tố '-alım' được thêm vào động từ 'al-' (lấy) để tạo thành thể giả định ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta hãy lấy/thở).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Hava karardığında çocuklar içeri giriyorlar."Khi trời tối, bọn trẻ đi vào trong nhà.Thêm hậu tố '-dığında' vào gốc động từ 'ol-' (trở thành) đã được biến đổi thành 'karar-' (tối sầm lại). Hậu tố '-dığında' chỉ thời điểm một hành động xảy ra.
-
"Annem geldiğinde, ben ders çalışıyorum."Khi mẹ tôi về đến, tôi đang học bài.Thêm hậu tố '-diğinde' vào gốc động từ 'ol-' (trở thành) đã được biến đổi thành 'gel-' (đến). Hậu tố '-diğinde' chỉ thời điểm một hành động xảy ra. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e-i).
-
"Güneş doğduğunda, kuşlar ötüyor."Khi mặt trời mọc, các loài chim hót.Thêm hậu tố '-duğunda' vào gốc động từ 'ol-' (trở thành) đã được biến đổi thành 'doğ-' (mọc). Hậu tố '-duğunda' chỉ thời điểm một hành động xảy ra. Hòa phối nguyên âm loại lớn (o-u).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
