oluşmak
[oˈɫuʃmak]
được hình thành bởi
Orta (B1)
Anlam "oluşmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin etkisiyle meydana gelmek, biçimlenmek, şekillenmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được định hình, ảnh hưởng hoặc quyết định bởi cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sorun, yetersiz iletişimden oluştu."
"Vấn đề này hình thành do giao tiếp không đầy đủ."
"Güneş sistemi, bir gaz ve toz bulutundan oluşmuştur."
"Hệ mặt trời được hình thành từ một đám mây bụi và khí."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'oluşmak' thường đi kèm với cách Ablative (từ... mà ra, bởi...). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Güneş sistemimiz yaklaşık 4.6 milyar yıl önce gaz ve toz bulutlarından oluşmuş."Hệ mặt trời của chúng ta đã hình thành từ các đám mây bụi và khí cách đây khoảng 4.6 tỷ năm.Thêm hậu tố '-muş' vào gốc 'oluş' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp. Vì nguyên âm cuối của gốc 'oluş' là 'u' nên hậu tố được chọn là '-muş' (hòa hợp nguyên âm lớn).
-
"Anadolu medeniyetleri binlerce yıllık bir süreçte farklı kültürlerin etkileşimiyle oluşmuş."Các nền văn minh Anatolia đã hình thành qua hàng nghìn năm dưới sự ảnh hưởng của các nền văn hóa khác nhau.Thêm hậu tố '-muş' vào gốc 'oluş' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp. Vì nguyên âm cuối của gốc 'oluş' là 'u' nên hậu tố được chọn là '-muş' (hòa hợp nguyên âm lớn).
-
"Bu ilginç kaya oluşumu, yıllar süren erozyon sonucu oluşmuş."Sự hình thành đá thú vị này đã được hình thành do xói mòn kéo dài trong nhiều năm.Thêm hậu tố '-muş' vào gốc 'oluş' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp. Vì nguyên âm cuối của gốc 'oluş' là 'u' nên hậu tố được chọn là '-muş' (hòa hợp nguyên âm lớn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
