(Vị trí top_banner)
Hình minh họa omurgalı
B1
isim B1 Sinh học, Động vật học

omurgalı

[omuɾɡɑˈɫɯ]
động vật có xương sống
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "omurgalı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sırtlarında veya omurlarında bir omurga bulunan hayvan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Động vật có xương sống, là một động vật thuộc nhóm lớn được phân biệt bởi sự sở hữu xương sống hoặc cột sống, bao gồm động vật có vú, chim, bò sát, lưỡng cư và cá.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Balıklar, amfibiler, sürüngenler, kuşlar ve memeliler omurgalı hayvanlardır."

    "Cá, lưỡng cư, bò sát, chim và động vật có vú là động vật có xương sống."

  • "Omurgalıların sinir sistemi, omurilik ve beyinden oluşur."

    "Hệ thần kinh của động vật có xương sống bao gồm tủy sống và não."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

vertebrat(động vật có xương sống (từ Latinh))

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Ben bir omurgalıyım."
    Tôi là một động vật có xương sống.
    Thêm hậu tố '-yım' vào 'omurgalı'. Vì chủ ngữ là 'Ben' (Tôi) và từ 'omurgalı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı', ta thêm hậu tố nhân xưng '-ım' (tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều) và dùng âm đệm 'y' để nối.
  • "Tüm balıklar omurgalıdır."
    Tất cả các loài cá đều là động vật có xương sống.
    Thêm hậu tố '-dır' vào 'omurgalı'. Hậu tố này được dùng cho chủ ngữ ngôi thứ ba số ít hoặc số nhiều ('Tüm balıklar') để tạo thành một câu khẳng định, mang tính chất thông tin hoặc sự thật. Hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều (ı -> ı).
  • "Biz insanlar olarak omurgalıyız."
    Chúng ta, với tư cách là con người, là động vật có xương sống.
    Thêm hậu tố '-yız' vào 'omurgalı'. Vì chủ ngữ là 'Biz' (Chúng ta) và từ 'omurgalı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı', ta thêm hậu tố nhân xưng '-ız' (tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều) và dùng âm đệm 'y' để nối hai nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)