önceki
/œnˈdʒeki/
câu chuyện trước
Orta (B1)
Anlam "önceki" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Zamanda veya sırada başka bir şeyden önce gelen; evvelki.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đến trước một cái gì đó khác về thời gian hoặc thứ tự; trước đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Önceki gün Ankara'ya gittim."
"Tôi đã đi Ankara vào ngày hôm trước."
"Önceki konuşmamızda bu konuyu ele almıştık."
"Chúng ta đã thảo luận vấn đề này trong cuộc trò chuyện trước."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e/i'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
