öngörülebilirlik
/œŋɡøɾylæbilebilirlik/
tính có thể dự đoán được
İleri (C1)
Anlam "öngörülebilirlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Öngörülebilir olma durumu; belirli bir kesinlik derecesiyle tahmin edilebilme özelliği.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính có thể dự đoán được; khả năng được dự đoán với một mức độ chắc chắn nào đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu modelin öngörülebilirliği, yatırımcılar için büyük bir avantajdır."
"Tính có thể dự đoán được của mô hình này là một lợi thế lớn cho các nhà đầu tư."
"Hava durumunun öngörülebilirliği sayesinde piknik planlarımızı rahatça yapabiliyoruz."
"Nhờ tính có thể dự đoán được của thời tiết, chúng ta có thể thoải mái lên kế hoạch cho buổi dã ngoại."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'. Trong từ này, tất cả các nguyên âm đều tuân theo quy tắc hòa hợp.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
