öngörülemezlik
[œ̃ŋɡøɾylemezˈlik]
sự hoàn toàn không thể dự đoán được
İleri (C1)
Anlam "öngörülemezlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Önceden tahmin edilememe durumu veya niteliği.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất hoàn toàn không thể dự đoán được.
Örnekler (Ví dụ)
"Piyasadaki öngörülemezlik yatırımcıları tedirgin ediyor."
"Sự không thể đoán trước trên thị trường đang khiến các nhà đầu tư lo lắng."
"Bu projenin başarısız olmasının nedeni, öngörülemezlik faktörünün hesaba katılmamasıydı."
"Lý do dự án này thất bại là vì yếu tố không thể đoán trước đã không được tính đến."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony): 'öngörülemez' + '-lik' (hậu tố danh từ hóa)
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
