(Vị trí top_banner)
Hình minh họa önyargılı
B2
Sıfat B2 Xã hội học, Tâm lý học

önyargılı

/œnyɑɾɡɯˈɫɯ/
có thành kiến
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "önyargılı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Önceden edinilmiş ve genellikle olumsuz bir yargıya sahip olan; peşin hükümlü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện sự không thích hoặc không tin tưởng bắt nguồn từ định kiến; thiên vị, có thành kiến.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Önyargılı olmak, insanları anlamamızı engeller."

    "Có thành kiến ngăn cản chúng ta hiểu mọi người."

  • "Maalesef, toplumumuzda hala önyargılı insanlar var."

    "Thật không may, vẫn còn những người có thành kiến trong xã hội của chúng ta."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

peşin hükümlü(có định kiến)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' và 'a-ı'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)