tarafsız
/taɾafˈsɯz/
không tham chiến
Orta (B1)
Anlam "tarafsız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Herhangi bir tarafı tutmayan, yansız.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không tham gia vào chiến tranh hoặc xung đột; trung lập hoặc không đứng về bên nào.
Örnekler (Ví dụ)
"Türkiye, İkinci Dünya Savaşı'nda uzun süre tarafsız kaldı."
"Thổ Nhĩ Kỳ giữ thái độ trung lập trong một thời gian dài trong Thế chiến thứ hai."
"Hakem, maç boyunca tarafsız olmaya çalıştı."
"Trọng tài đã cố gắng giữ thái độ trung lập trong suốt trận đấu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
