ordu
/oɾˈdu/
quân đội
Temel (A2)
Anlam "ordu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir devletin silahlı kuvvetlerinin tamamı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một lực lượng quân sự có tổ chức, được trang bị để chiến đấu trên bộ.
Örnekler (Ví dụ)
"Türk ordusu güçlüdür."
"Quân đội Thổ Nhĩ Kỳ rất mạnh."
"Ordu, ülkeyi korumakla görevlidir."
"Quân đội có nhiệm vụ bảo vệ đất nước."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng trong các cụm từ hoặc khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ordu |
Türk ordusu güçlüdür.
(Quân đội Thổ Nhĩ Kỳ rất mạnh.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | orduyu |
Komutan orduyu teftiş etti.
(Chỉ huy đã kiểm tra quân đội.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | orduya |
Hükümet orduya daha fazla kaynak ayırdı.
(Chính phủ đã phân bổ nhiều nguồn lực hơn cho quân đội.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | orduda |
Askerler orduda disiplin öğrenirler.
(Những người lính học được kỷ luật trong quân đội.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ordudan |
Birçok asker ordudan emekli oldu.
(Nhiều người lính đã nghỉ hưu từ quân đội.) |
| Plural (Çoğul) | ordular |
Dünya üzerinde birçok ordu bulunmaktadır.
(Có rất nhiều quân đội trên thế giới.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
