örneğin
/œɾˈneiːn/
ví dụ
Orta (B1)
Anlam "örneğin" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Örneğin, bu konuyu daha detaylı inceleyebiliriz."
"Ví dụ, chúng ta có thể xem xét chủ đề này chi tiết hơn."
"Örneğin, yarın hava güneşli olacak."
"Ví dụ, ngày mai trời sẽ nắng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách đi kèm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
