(Vị trí top_banner)
Hình minh họa açığa vurmak
B2
Fiil (Verb) B2 Tâm lý học, Cảm xúc

açığa vurmak

/ɑːt͡ʃɯˈɣɑː vʊɾˈmɑk/
bộc lộ nỗi đau
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "açığa vurmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gizli veya bilinmeyen bir şeyi ortaya çıkarmak, ifşa etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiết lộ, bộc lộ, cho thấy điều gì đó trước đây bí mật hoặc chưa được biết đến.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Skandalı açığa vurdular."

    "Họ đã phơi bày vụ bê bối."

  • "Gerçeği açığa vurmak zorundayız."

    "Chúng ta phải tiết lộ sự thật."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ifşa etmek(Tiết lộ, vạch trần) ortaya çıkarmak(Đưa ra ánh sáng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ điều được tiết lộ (accusative case, hậu tố -ı, -i, -u, -ü tùy thuộc vào hòa phối nguyên âm).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Gerçekleri açığa vurarak büyük bir cesaret örneği sergiledi."
    Anh ấy đã thể hiện một tấm gương can đảm lớn bằng cách phơi bày sự thật.
    Động từ 'açığa vurmak' không biến đổi trực tiếp. 'Açığa' là trạng ngữ chỉ phương hướng, 'vurarak' là dạng trạng động từ của 'vurmak' (đánh). Hậu tố '-arak' được thêm vào 'vur-' để tạo thành trạng động từ cách thức, diễn tả hành động 'sergiledi' (thể hiện) được thực hiện như thế nào.
  • "Sırlarını açığa vurarak herkesi şaşırttı."
    Cô ấy đã khiến mọi người ngạc nhiên bằng cách tiết lộ những bí mật của mình.
    Tương tự như ví dụ 1, 'açığa' là trạng ngữ. 'Vurarak' là dạng trạng động từ của 'vurmak'. Hậu tố '-arak' được thêm vào 'vur-' để tạo thành trạng động từ cách thức, diễn tả hành động 'şaşırttı' (làm ngạc nhiên) được thực hiện như thế nào.
  • "Yıllar sonra o olayı açığa vurarak vicdanını rahatlattı."
    Nhiều năm sau, anh ấy đã xoa dịu lương tâm của mình bằng cách tiết lộ sự kiện đó.
    Tương tự như các ví dụ trước, 'açığa' là trạng ngữ. 'Vurarak' là dạng trạng động từ của 'vurmak'. Hậu tố '-arak' được thêm vào 'vur-' để tạo thành trạng động từ cách thức, diễn tả hành động 'rahatlattı' (xoa dịu) được thực hiện như thế nào.
Thì Quá khứ xác định
  • "Polis, hırsızın kimliğini dün akşam açığa vurdu."
    Cảnh sát đã tiết lộ danh tính của tên trộm vào tối hôm qua.
    Động từ 'açığa vurmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-du' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng '-ur' (hòa hợp nguyên âm lớn). Âm 'd' là hậu tố của thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít.
  • "Gazeteci, şirketin mali sırlarını belgelerle açığa vurdu."
    Nhà báo đã tiết lộ những bí mật tài chính của công ty bằng tài liệu.
    Động từ 'açığa vurmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-du' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng '-ur' (hòa hợp nguyên âm lớn). Âm 'd' là hậu tố của thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít.
  • "Dedikodular, onun geçmişini istemeden açığa vurdu."
    Những lời đồn đại vô tình tiết lộ quá khứ của anh ấy/cô ấy.
    Động từ 'açığa vurmak' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-du' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng '-ur' (hòa hợp nguyên âm lớn). Âm 'd' là hậu tố của thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)