(Vị trí top_banner)
Hình minh họa özgeci
B2
sıfat B2 Đạo đức, Xã hội

özgeci

[œzˈɟet͡ʃi]
vị tha
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "özgeci" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendi çıkarını düşünmeden başkalarının iyiliğini isteyen, başkalarına yardım etmeyi ilke edinen (kimse veya davranış).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hết lòng vì người khác, vị tha, không ích kỷ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Özgeci bir insan olarak, her zaman başkalarına yardım etmeye çalışırım."

    "Là một người vị tha, tôi luôn cố gắng giúp đỡ người khác."

  • "Onun özgeci davranışları, hepimize ilham verdi."

    "Những hành vi vị tha của anh ấy đã truyền cảm hứng cho tất cả chúng ta."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

diğerkâm(vị tha, quan tâm đến người khác)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ này mô tả người có lòng vị tha. Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Özgecileşen toplumumuzda dayanışma ruhu güçleniyor."
    Tinh thần đoàn kết đang mạnh lên trong xã hội ngày càng trở nên vị tha của chúng ta.
    Hậu tố '-leş' được thêm vào 'özgeci' để tạo thành động từ 'özgecileşmek' (trở nên vị tha). '-en' sau đó được thêm vào để tạo thành một động tính từ, mô tả xã hội.
  • "Özgeciliği benimseyen insanlar, daha mutlu bir yaşam sürüyorlar."
    Những người chấp nhận chủ nghĩa vị tha có một cuộc sống hạnh phúc hơn.
    Hậu tố '-i' được thêm vào 'özgeci' để tạo thành danh từ trừu tượng 'özgecilik' (chủ nghĩa vị tha). '-ği' là hậu tố sở hữu cách (accusative). '-i' sau đó bị lược bỏ khi thêm '-en'.
  • "Özgeci davranışlar sergileyen çocuklar, çevreleri tarafından takdir ediliyor."
    Những đứa trẻ thể hiện hành vi vị tha được những người xung quanh đánh giá cao.
    Ở đây, 'özgeci' được sử dụng trực tiếp như một tính từ bổ nghĩa cho 'davranışlar' (hành vi). '-ler' là hậu tố số nhiều. '-en' được thêm vào động từ 'sergilemek' (thể hiện) để tạo thành động tính từ, mô tả loại hành vi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)