rastlamak
[ˈɾastɫamak]
tình cờ gặp
Orta (B1)
Anlam "rastlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Tesadüfen karşılaşmak, denk gelmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tình cờ gặp hoặc tìm thấy ai đó hoặc cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Dün parkta eski bir arkadaşıma rastladım."
"Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trong công viên."
"Beklemiyordum ama böyle bir sürprize rastladım."
"Tôi không mong đợi nhưng tôi đã tình cờ gặp một bất ngờ như vậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'rastlamak' thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) cho đối tượng được gặp.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai
-
"Yarın okulda Ayşe'ye rastlayacağım."Ngày mai tôi sẽ tình cờ gặp Ayşe ở trường.Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số ít. '-y' là âm đệm (buffer) vì 'a' gặp 'a'. '-ım' là hậu tố chỉ ngôi 'Tôi' (Ben).
-
"Gelecek hafta sonu tatildeyken eski bir arkadaşıma rastlayacaksın."Bạn sẽ tình cờ gặp một người bạn cũ khi đi nghỉ vào cuối tuần tới.Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia thì tương lai ngôi thứ hai số ít. '-sın' là hậu tố chỉ ngôi 'Bạn' (Sen).
-
"İstanbul'a gittiğimizde kesinlikle sana rastlayacağız."Chúng tôi chắc chắn sẽ tình cờ gặp bạn khi chúng tôi đến Istanbul.Hậu tố '-acak' được thêm vào để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều. '-yız' là hậu tố chỉ ngôi 'Chúng tôi' (Biz).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
