(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sağında
A2
Edat + İsim A2 Tổng quát

sağında

[saːɯnda]
ở bên phải
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sağında" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin sağ tarafında bulunan veya sağ tarafa doğru olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nằm ở hoặc hướng về phía bên phải.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, benim sağımda oturuyor."

    "Anh ấy/Cô ấy đang ngồi ở bên phải tôi."

  • "Mağaza evin sağında yer alıyor."

    "Cửa hàng nằm ở bên phải ngôi nhà."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sağ tarafında(ở phía bên phải)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'. Trong trường hợp này, hậu tố '-ında' được thêm vào sau danh từ 'sağ' (bên phải) để chỉ vị trí.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)