(Vị trí top_banner)
Hình minh họa şaşkınlıkla
B2
Zarf B2 Tổng quát

şaşkınlıkla

/ʃaʃˈkɯnlɯkla/
một cách đáng kinh ngạc
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "şaşkınlıkla" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Büyük bir şaşkınlık veya hayret uyandıracak şekilde; hayret verici biçimde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách gây ra sự ngạc nhiên lớn hoặc kinh ngạc; đáng ngạc nhiên.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Olanlara şaşkınlıkla baktım."

    "Tôi nhìn những gì đã xảy ra một cách kinh ngạc."

  • "Bu kadar hızlı iyileşmesine şaşkınlıkla tanık oldum."

    "Tôi đã chứng kiến sự hồi phục nhanh chóng của anh ấy một cách đáng kinh ngạc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hayretle(với sự ngạc nhiên) şaşkın bir şekilde(một cách ngạc nhiên)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, trạng từ thường đứng trước động từ mà nó bổ nghĩa.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) şaşkınlıkla
Onlara şaşkınlıkla baktım.
(Tôi nhìn họ với vẻ kinh ngạc.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) şaşkınlıkla
Şaşkınlıkla olanları izledim.
(Tôi đã xem những gì xảy ra với sự ngạc nhiên.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) şaşkınlıkla
Bu habere şaşkınlıkla tepki gösterdi.
(Anh ấy phản ứng với tin tức này một cách ngạc nhiên.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) şaşkınlıkla
Ona şaşkınlıkla bir cevap verdi.
(Cô ấy trả lời anh ta với một sự ngạc nhiên.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) şaşkınlıkla
Şaşkınlıkla oradan uzaklaştı.
(Anh ta rời khỏi đó trong sự ngạc nhiên.)
Plural (Çoğul) şaşkınlıklarla
Hayatı boyunca birçok şaşkınlıklarla karşılaştı.
(Trong suốt cuộc đời, anh ấy đã gặp nhiều điều bất ngờ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)