savurgan
/sɑvuɾˈɡɑn/
sử dụng hoang phí
İyi (B2)
Anlam "savurgan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Aşırı derecede para harcayan, tutumlu olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hoang phí, phung phí một cách vô độ, không suy nghĩ về hậu quả.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar savurgan ki, ne kadar para harcadığını bile bilmiyor."
"Anh ta hoang phí đến nỗi thậm chí không biết mình đã tiêu bao nhiêu tiền."
"Savurgan bir hayat tarzı sürdürmek uzun vadede sorunlara yol açabilir."
"Duy trì một lối sống hoang phí có thể dẫn đến các vấn đề trong dài hạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này có thể được sử dụng để mô tả người hoặc hành động.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
