şekersiz
/ʃe.keɾˈsiz/
không đường
Temel (A2)
Anlam "şekersiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İçinde şeker bulunmayan veya şeker eklenmemiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không chứa đường thêm vào; không đường.
Örnekler (Ví dụ)
"Şekersiz kahve içer misin?"
"Bạn có uống cà phê không đường không?"
"Bu kek şekersiz yapıldı."
"Cái bánh này được làm không đường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i' (ince).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
