(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sembolik
B1
sıfat B1 Văn học, Nghệ thuật, Tôn giáo

sembolik

/semˈbolik/
mang tính ngụ ngôn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sembolik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sembol içeren, sembollerle ifade edilen, simgesel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mang tính ngụ ngôn; sử dụng phép ngụ ngôn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu resimdeki sembolik anlamları çözmeye çalışıyorum."

    "Tôi đang cố gắng giải mã những ý nghĩa mang tính ngụ ngôn trong bức tranh này."

  • "Yazar, romanında sembolik bir dil kullanmış."

    "Nhà văn đã sử dụng một ngôn ngữ mang tính ngụ ngôn trong cuốn tiểu thuyết của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

simgesel(mang tính biểu tượng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) ở đây.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)