sertleşmek
/seɾtleʃˈmec/
cương cứng
Orta (B1)
Anlam "sertleşmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sert bir duruma gelmek, katılaşmak veya dikleşmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
1. (Tiếng lóng thô tục) Đạt được hoặc duy trì sự cương cứng. 2. (Không trang trọng) Dựng cái gì đó lên vị trí thẳng đứng; dựng cái gì đó. 3. (Không trang trọng) Bắt đầu hoặc khởi xướng điều gì đó; làm cho cái gì đó hoạt động.
Örnekler (Ví dụ)
"Soğuk havada metal sertleşir."
"Kim loại cứng lại trong thời tiết lạnh."
"Adam sinirlenince yüzü sertleşti."
"Khi người đàn ông tức giận, mặt anh ta trở nên cứng đờ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Lưu ý sự thay đổi nguyên âm ở các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Hava soğuyunca toprak sertleşebilir."Đất có thể trở nên cứng hơn khi thời tiết lạnh.Hậu tố '-ebil' được thêm vào sau gốc 'sertleş' để thể hiện khả năng (có thể trở nên cứng). '-ebilir' là dạng hòa hợp nguyên âm và chia thì hiện tại tổng quát của 'ebilmek' (có thể).
-
"Çimento kuruyunca sertleşebilir."Xi măng có thể trở nên cứng khi khô.Hậu tố '-ebil' được thêm vào sau gốc 'sertleş' để thể hiện khả năng (có thể trở nên cứng). '-ebilir' là dạng hòa hợp nguyên âm và chia thì hiện tại tổng quát của 'ebilmek' (có thể).
-
"Yaşlı ağaçların kabukları zamanla sertleşebilir."Vỏ của những cây già có thể trở nên cứng hơn theo thời gian.Hậu tố '-ebil' được thêm vào sau gốc 'sertleş' để thể hiện khả năng (có thể trở nên cứng). '-ebilir' là dạng hòa hợp nguyên âm và chia thì hiện tại tổng quát của 'ebilmek' (có thể).
Câu mệnh lệnh
-
"Hamur çok yumuşak, fırına koyunca hemen sertleşsin."Bột rất mềm, hãy làm cho nó cứng lại ngay khi cho vào lò nướng.Thêm hậu tố '-sin' (ngôi thứ ba số ít, Imperative) vào gốc 'sertleş-' để tạo thành câu mệnh lệnh. Hậu tố '-sin' được chọn vì hòa âm nguyên âm (e -> i).
-
"Hava soğuk, ellerin sertleşmesin diye eldiven giy."Trời lạnh, hãy đeo găng tay để tay bạn không bị cứng lại.Thêm hậu tố '-mesin' (thể phủ định, ngôi thứ ba số ít, Imperative) vào gốc 'sertleş-' để tạo thành câu mệnh lệnh phủ định. Hậu tố '-mesin' được chọn vì hòa âm nguyên âm (e -> e).
-
"Çimento kurumadan sertleş, yoksa işe yaramaz."Hãy làm cho xi măng cứng lại trước khi nó khô, nếu không nó sẽ vô dụng.Thêm hậu tố '-leş' (ngôi thứ hai số ít, Imperative) vào gốc 'sert-' để tạo thành câu mệnh lệnh. Do gốc động từ đã có '-leşmek' nên khi chia, chỉ cần chia '-mek' thành Imperative. Vowel harmony ở đây không tác động vì '-leş' đã cố định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
