yumuşamak
[jumuʃɑˈmɑk]
trở nên mềm
Orta (B1)
Anlam "yumuşamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sertliğini, katılığını kaybetmek, daha az sert duruma gelmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trở nên mềm mại; thay đổi và trở nên mềm mại.
Örnekler (Ví dụ)
"Tereyağı oda sıcaklığında yumuşamaya başladı."
"Bơ bắt đầu mềm ra ở nhiệt độ phòng."
"Cilt kremi cildinizi yumuşatır."
"Kem dưỡng da làm mềm làn da của bạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Bazen çok katı oluyorum, biraz da ben yumuşayayım diyorum."Đôi khi tôi quá cứng nhắc, tôi tự nhủ rằng mình cũng nên mềm mỏng hơn một chút.Ở đây, 'yumuşayayım' được tạo thành từ gốc động từ 'yumuşa' + âm đệm 'y' + hậu tố '-ayım' của Thể giả định (Mong muốn) cho ngôi thứ nhất số ít. Hậu tố này tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (âm cuối của gốc động từ là 'a' nên hậu tố là '-ayım' chứ không phải '-eyeyim').
-
"Bu tartışmayı uzatmayalım, artık hepimiz biraz yumuşayalım."Chúng ta đừng kéo dài cuộc tranh luận này nữa, tất cả chúng ta hãy mềm mỏng hơn một chút.Ở đây, 'yumuşayalım' được tạo thành từ gốc động từ 'yumuşa' + âm đệm 'y' + hậu tố '-alım' của Thể giả định (Mong muốn) cho ngôi thứ nhất số nhiều. Hậu tố này tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (âm cuối của gốc động từ là 'a' nên hậu tố là '-alım' chứ không phải '-elim').
-
"Bütün hafta çok katı kurallarla yaşadım, bu akşam kendime izin verip biraz yumuşayayım."Suốt cả tuần tôi sống với những quy tắc rất nghiêm ngặt, tối nay tôi sẽ cho phép mình thả lỏng và mềm mỏng hơn một chút.Ở đây, 'yumuşayayım' được tạo thành từ gốc động từ 'yumuşa' + âm đệm 'y' + hậu tố '-ayım' của Thể giả định (Mong muốn) cho ngôi thứ nhất số ít. Hậu tố này tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (âm cuối của gốc động từ là 'a' nên hậu tố là '-ayım' chứ không phải '-eyeyim').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
