(Vị trí top_banner)
Hình minh họa silinmek
B2
Fiil (edilgen) B2 Tổng quát

silinmek

[si.lin.mek]
bị xóa sổ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "silinmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tamamen yok olmak, ortadan kalkmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị phá hủy hoàn toàn; bị xóa sổ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Orman yangını sonucu bütün köy haritadan silindi."

    "Cả ngôi làng đã bị xóa sổ khỏi bản đồ do cháy rừng."

  • "Borçlarını ödeyemeyince işi silindi."

    "Vì không thể trả nợ, công việc của anh ta đã bị xóa sổ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yok olmak(bị tiêu diệt, biến mất) ortadan kalkmak(bị biến mất)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đây là dạng bị động của động từ 'silmek' (xóa). Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)