(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yok olmak
B1
fiil B1 Tổng quát

yok olmak

[ˈjok olˈmak]
tan biến
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yok olmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ortadan kaybolmak, mevcut olmaktan çıkmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

làm tan biến, tiêu tan, xua tan, lãng phí

Örnekler (Ví dụ)

  • "Savaşta birçok insan yok oldu."

    "Trong chiến tranh, nhiều người đã biến mất."

  • "Buzdolabından çıkardığım dondurma çok hızlı yok oldu."

    "Kem mình lấy ra từ tủ lạnh đã tan biến rất nhanh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. 'Yok' là 'không có'. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các thì và thể khác nhau.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)