şımarıklık
/ʃɯ.mɑ.ɾɯkˈɫɯk/
sự nuông chiều
İyi (B2)
Anlam "şımarıklık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şımarmış olma durumu, kendini beğenmişlik, nazlılık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự nuông chiều, sự chăm sóc đặc biệt, sự chiều chuộng, sự hưởng thụ.
Örnekler (Ví dụ)
"Çocuğun şımarıklığına daha fazla dayanamadım."
"Tôi không thể chịu đựng được sự nuông chiều của đứa trẻ nữa."
"Bu kadar şımarıklık iyi değil."
"Quá nuông chiều như vậy là không tốt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
