sınıflandırma
[sɯnɯfɫandɯɾma]
phân loại
Orta (B1)
Anlam "sınıflandırma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyleri türlerine, özelliklerine veya kullanımlarına göre gruplandırma işlemi veya sonucu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
một loại nhỏ, một phân loại của một loại lớn hơn
Örnekler (Ví dụ)
"Bu bitkilerin sınıflandırması henüz tamamlanmadı."
"Việc phân loại những loài cây này vẫn chưa hoàn thành."
"Kütüphanedeki kitapların sınıflandırması yeni bir sisteme göre yapıldı."
"Việc phân loại sách trong thư viện được thực hiện theo một hệ thống mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố khi từ này biến đổi.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể sai khiến
-
"Öğretmen, öğrencilere bitkileri sınıflandırmayı öğretti."Giáo viên đã dạy học sinh cách phân loại thực vật.Động từ 'öğretmek' (dạy) đã được chuyển sang thể sai khiến 'öğretti' (đã dạy). Hậu tố '-mayı' được thêm vào 'sınıflandırma' để biến nó thành bổ ngữ trực tiếp (accusative case) của động từ 'öğretti'. Âm đệm 'y' được thêm vào trước '-mayı' để tránh hai nguyên âm gặp nhau.
-
"Yeni bir yazılım, büyük veri kümelerini otomatik olarak sınıflandırmayı kolaylaştırıyor."Một phần mềm mới giúp việc tự động phân loại các tập dữ liệu lớn trở nên dễ dàng hơn.Động từ 'kolaylaştırmak' (tạo điều kiện) đã được sử dụng, mang ý nghĩa sai khiến (causative). Hậu tố '-mayı' được thêm vào 'sınıflandırma' để biến nó thành bổ ngữ trực tiếp (accusative case) của động từ 'kolaylaştırıyor'. Âm đệm 'y' được thêm vào trước '-mayı' để tránh hai nguyên âm gặp nhau.
-
"Bilim insanları, yeni keşfedilen türleri sınıflandırmayı başardılar."Các nhà khoa học đã thành công trong việc phân loại các loài mới được phát hiện.Động từ 'başarmak' (thành công) được sử dụng. Hậu tố '-mayı' được thêm vào 'sınıflandırma' để biến nó thành bổ ngữ trực tiếp (accusative case) của động từ 'başardılar'. Âm đệm 'y' được thêm vào trước '-mayı' để tránh hai nguyên âm gặp nhau.
Thể phản thân
-
"Bu bitkilerin sınıflandırılması zordur."Việc phân loại những loài cây này rất khó.Thêm hậu tố '-sı' để tạo danh từ sở hữu (possessive suffix) ngôi thứ ba số ít, chỉ sự phân loại của 'những loài cây này'. Nguyên âm cuối cùng của 'sınıflandırma' là 'a' nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (A/I/O/U -> I), ta chọn '-sı'.
-
"Kendini sınıflandırmaktan kaçınıyor."Anh ấy/Cô ấy tránh tự phân loại bản thân.Động từ 'kaçınmak' (tránh) đòi hỏi một danh từ ở dạng gerund (động danh từ). 'Sınıflandırma' được biến đổi thành 'sınıflandırmaktan' bằng cách thêm '-maktan'. Do hòa âm nguyên âm, '-maktan' được chọn.
-
"Sınıflandırmayla ilgili yeni bir yöntem geliştirdiler."Họ đã phát triển một phương pháp mới liên quan đến việc phân loại.Thêm hậu tố '-yla' (instrumental case) để biểu thị 'bằng/với việc phân loại'. 'Sınıflandırma' kết thúc bằng nguyên âm 'a', vì vậy không cần âm đệm. Do quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way), '-yla' được chọn vì nguyên âm cuối cùng của 'sınıflandırma' là 'a'.
Thì Tương lai
-
"Bilim insanları, yeni keşfedilen türlerin detaylı sınıflandırmasını yakında tamamlayacaklar."Các nhà khoa học sẽ sớm hoàn thành việc phân loại chi tiết các loài mới được phát hiện.Từ 'sınıflandırma' đã được thêm hậu tố sở hữu '-sı' (tạo thành 'türlerin sınıflandırması' - việc phân loại của các loài) và sau đó là hậu tố cách thức đối cách '-nı' (chỉ đối tượng của hành động 'tamamlamak' - hoàn thành). Hậu tố sở hữu '-sı' tuân thủ hài hòa nguyên âm (nguyên âm cuối của 'sınıflandırma' là 'a', nên hậu tố là '-sı'). Âm đệm 's' được dùng giữa 'a' và 'ı'. Hậu tố đối cách '-nı' tuân thủ hài hòa nguyên âm (nguyên âm cuối của 'sınıflandırması' là 'ı', nên hậu tố là '-nı'). Âm đệm 'n' được dùng giữa 'ı' và 'ı'.
-
"Öğrenciler, bu hafta sonu kütüphanedeki kitapların sınıflandırılmasına yardım edecekler."Các học sinh sẽ giúp phân loại sách trong thư viện vào cuối tuần này.Từ 'sınıflandırma' đã được thêm hậu tố sở hữu '-sı' (tạo thành 'kitapların sınıflandırılması' - việc phân loại của các cuốn sách) và sau đó là hậu tố cách thức hướng tới '-na' (chỉ mục đích của hành động 'yardım etmek' - giúp đỡ). Hậu tố sở hữu '-sı' tuân thủ hài hòa nguyên âm (nguyên âm cuối của 'sınıflandırma' là 'a', nên hậu tố là '-sı'). Âm đệm 's' được dùng giữa 'a' và 'ı'. Hậu tố hướng tới '-na' tuân thủ hài hòa nguyên âm (nguyên âm cuối của 'sınıflandırması' là 'ı', nên hậu tố là '-na'). Âm đệm 'n' được dùng giữa 'ı' và 'a'. Động từ 'etmek' trong 'yardım etmek' biến âm 't' thành 'd' khi kết hợp với hậu tố nguyên âm của thì tương lai (-ecek), tạo thành 'edecekler'.
-
"Bu büyük veri setinin sınıflandırması uzun sürecek."Việc phân loại bộ dữ liệu lớn này sẽ mất nhiều thời gian.Từ 'sınıflandırma' đã được thêm hậu tố sở hữu '-sı' (tạo thành 'veri setinin sınıflandırması' - việc phân loại của bộ dữ liệu). Hậu tố sở hữu '-sı' tuân thủ hài hòa nguyên âm (nguyên âm cuối của 'sınıflandırma' là 'a', nên hậu tố là '-sı'). Âm đệm 's' được dùng giữa 'a' và 'ı'. Động từ 'sürmek' (kéo dài, mất thời gian) được chia ở thì tương lai 'sürecek'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
