göre
[ɡøˈɾe]
theo như
Orta (B1)
Anlam "göre" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeye uygun olarak, bir şeye kıyasla, bir şeyin belirttiği şekilde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Theo như, phù hợp với; một cách dễ chịu hoặc chấp nhận được đối với.
Örnekler (Ví dụ)
"Hava tahminlerine göre yarın kar yağacak."
"Theo như dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ có tuyết."
"Kanuna göre herkes eşittir."
"Theo luật, mọi người đều bình đẳng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi sau danh từ hoặc đại từ ở cách Dative (-e, -a). Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố Dative.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
