sınırlandırma
/sɯnɯrlanˈdɯɾma/
sự phân định
İyi (B2)
Anlam "sınırlandırma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sınırları belirleme veya tespit etme eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động xác định hoặc ấn định các giới hạn hoặc ranh giới.
Örnekler (Ví dụ)
"Ülkeler arasındaki sınırlandırma anlaşmazlıklara yol açabilir."
"Sự phân định giữa các quốc gia có thể dẫn đến tranh chấp."
"Bu arazinin sınırlandırması henüz yapılmadı."
"Việc phân định ranh giới của vùng đất này vẫn chưa được thực hiện."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm các hậu tố vào từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Hükümet, ifade özgürlüğüne yönelik yeni sınırlandırmalar getiriyor."Chính phủ đưa ra những giới hạn mới đối với quyền tự do ngôn luận.Thêm hậu tố '-lar' để tạo thành số nhiều (plural) cho 'sınırlandırma', vì nó ám chỉ nhiều giới hạn. 'Getiriyor' chia thì hiện tại rộng (Geniş Zaman) với nghĩa là 'đang đưa ra' (thói quen hoặc hành động thường xuyên).
-
"Şirketimiz, bütçe sınırlandırmalarından dolayı yeni personel almıyor."Công ty chúng tôi không tuyển nhân viên mới do những giới hạn về ngân sách.Thêm hậu tố '-lar' để tạo thành số nhiều (plural) cho 'sınırlandırma', vì nó ám chỉ nhiều giới hạn ngân sách. '-dan dolayı' có nghĩa 'do, bởi vì'.
-
"Bu sanatçı, eserlerinde geleneksel sınırlandırmaları aşmaya çalışıyor."Nghệ sĩ này đang cố gắng vượt qua những giới hạn truyền thống trong các tác phẩm của mình.Thêm hậu tố '-ları' (đối cách xác định - definite accusative) vì 'sınırlandırmaları' là đối tượng trực tiếp, xác định của hành động 'aşmaya çalışıyor' (cố gắng vượt qua).
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Hükümet, ithalat sınırlandırmasını artırdı."Chính phủ đã tăng cường việc giới hạn nhập khẩu.Thêm hậu tố '-sı' (biến đổi 'a' -> 'ı' theo hòa âm nguyên âm lớn) và '-nı' (tân ngữ xác định) vào 'sınırlandırma' để tạo thành 'sınırlandırmasını', chỉ rõ đối tượng trực tiếp của hành động 'artırdı' (tăng cường).
-
"Yeni yasa, ifade özgürlüğünün sınırlandırmasını amaçlamıyor."Luật mới không nhằm mục đích hạn chế quyền tự do ngôn luận.Thêm hậu tố '-sı' (biến đổi 'a' -> 'ı' theo hòa âm nguyên âm lớn) và '-nı' (tân ngữ xác định) vào 'sınırlandırma' để tạo thành 'sınırlandırmasını', chỉ rõ đối tượng trực tiếp của hành động 'amaçlamıyor' (không nhằm mục đích).
-
"Şirket, bütçe sınırlandırmasını kabul etti."Công ty đã chấp nhận việc giới hạn ngân sách.Thêm hậu tố '-sı' (biến đổi 'a' -> 'ı' theo hòa âm nguyên âm lớn) và '-nı' (tân ngữ xác định) vào 'sınırlandırma' để tạo thành 'sınırlandırmasını', chỉ rõ đối tượng trực tiếp của hành động 'kabul etti' (chấp nhận).
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Şirket, bütçe sınırlandırmasına gitmek zorunda kaldı."Công ty buộc phải thực hiện việc giới hạn ngân sách.Thêm hậu tố '-a' vào 'sınırlandırma' (sınırlandırma + -a) để chỉ hướng đến (Yönelme Durumu), với nghĩa 'đến việc giới hạn', và có vowel harmony (a -> a).
-
"Bu tür bir sınırlandırmaya karşıyım."Tôi phản đối một sự hạn chế như thế này.Thêm '-ya' vào 'sınırlandırma' (sınırlandırma + -(y)a) để chỉ hướng đến (Yönelme Durumu), và 'y' là buffer letter vì hai nguyên âm gặp nhau, có vowel harmony (a -> a).
-
"Sınırlandırmaya rağmen, proje başarılı oldu."Mặc dù có sự hạn chế, dự án vẫn thành công.Thêm hậu tố '-ya' vào 'sınırlandırma' (sınırlandırma + -(y)a) để chỉ hướng đến (Yönelme Durumu), và 'y' là buffer letter vì hai nguyên âm gặp nhau, có vowel harmony (a -> a).
Thuộc cách (Sở hữu)
-
"Şirketin harcamalarındaki sınırlandırmanın nedeni ekonomik krizdi."Lý do cho việc giới hạn chi tiêu của công ty là cuộc khủng hoảng kinh tế.Hậu tố '-nın' được thêm vào 'sınırlandırma' để tạo thành sở hữu cách (genitive case), chỉ ra rằng 'sınırlandırma' (sự giới hạn) thuộc về 'harcamalar' (chi tiêu). Nguyên âm cuối của 'sınırlandırma' là 'a' nên chọn '-nın' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
-
"Bu projedeki sınırlandırmaların amacı bütçeyi aşmamaktır."Mục đích của những giới hạn trong dự án này là không vượt quá ngân sách.Hậu tố '-ların' được thêm vào 'sınırlandırma' để tạo thành số nhiều (plural) và sở hữu cách (genitive case), chỉ ra rằng 'sınırlandırmalar' (những giới hạn) thuộc về 'proje' (dự án). Nguyên âm cuối của 'sınırlandırma' là 'a' nên chọn '-ların' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn. Ngoài ra, vì là số nhiều nên thêm '-lar' trước khi thêm hậu tố '-ın'.
-
"Hükümetin seyahatlere getirdiği sınırlandırmanın turizm sektörünü olumsuz etkilediği düşünülüyor."Người ta cho rằng việc chính phủ áp đặt giới hạn đối với các chuyến đi đã ảnh hưởng tiêu cực đến ngành du lịch.Hậu tố '-nın' được thêm vào 'sınırlandırma' để tạo thành sở hữu cách (genitive case), chỉ ra rằng 'sınırlandırma' (sự giới hạn) thuộc về 'hükümet' (chính phủ). Nguyên âm cuối của 'sınırlandırma' là 'a' nên chọn '-nın' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn.
Thể sai khiến
-
"Şirket yönetimi, proje bütçesindeki harcamaları baş muhasebeciye sınırlandırttı."Ban giám đốc công ty đã yêu cầu kế toán trưởng giới hạn các khoản chi tiêu trong ngân sách dự án.Từ danh từ 'sınırlandırma' được chuyển thành gốc động từ 'sınırlandır-'. Sau đó, thêm hậu tố sai khiến '-t-' để tạo thành gốc 'sınırlandırt-' (bắt/khiến ai giới hạn). Cuối cùng, thêm hậu tố thì quá khứ '-tı', tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều (I-type), trong đó 'ı' đi sau 'ı'.
-
"Yeni veri koruma yasası, teknoloji şirketlerine kullanıcı verilerinin toplanmasını sınırlandırttıracak."Luật bảo vệ dữ liệu mới sẽ buộc các công ty công nghệ phải giới hạn việc thu thập dữ liệu người dùng.Gốc động từ sai khiến 'sınırlandırt-' được tạo ra từ 'sınırlandırma'. Hậu tố thì tương lai '-tıracak' được thêm vào. Hậu tố '-tır-' là một biến thể của hậu tố sai khiến và '-acak' là hậu tố tương lai, tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (A-type), trong đó 'a' đi sau 'ı'.
-
"Lütfen ona sosyal medya kullanımını sınırlandırttırın, çünkü derslerini olumsuz etkiliyor."Làm ơn hãy khiến cháu nó giới hạn việc sử dụng mạng xã hội, vì điều đó đang ảnh hưởng tiêu cực đến việc học.Từ 'sınırlandırma' được biến đổi thành gốc động từ sai khiến 'sınırlandırt-'. Hậu tố mệnh lệnh cách '-tırın' (dành cho ngôi thứ hai, số nhiều hoặc trang trọng) được thêm vào. Hậu tố này tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều (I-type), trong đó 'ı' đi sau 'ı'.
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Şirketin büyümesi, yeni pazarlara sınırlandırmayı artırmasıyla hızlandı."Sự tăng trưởng của công ty đã tăng tốc khi nó tăng cường việc giới hạn các thị trường mới.Thêm hậu tố '-yı' (đối cách/accusative) vào 'sınırlandırma' (sınırlandırmayı) vì nó là tân ngữ xác định của hành động 'artırmasıyla'. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
-
"Mevcut kaynakların sınırlandırılmasıyla, proje daha yaratıcı çözümler bulmak zorunda kaldı."Với việc hạn chế các nguồn lực hiện có, dự án buộc phải tìm ra các giải pháp sáng tạo hơn.Thêm hậu tố '-masıyla' (sınırlandırılmasıyla) để tạo cụm giới từ chỉ nguyên nhân. 'sınırlandırma' biến thành 'sınırlandırılması' bằng cách thêm '-sı' (sở hữu cách) vì nó bổ nghĩa cho 'kaynaklar' (nguồn lực), sau đó thêm '-yla' (instrumental case) với 'y' là âm đệm. Hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way): a -> ı.
-
"Bütçenin sınırlandırılmasıyla birlikte, seyahat planları iptal edildi."Cùng với việc giới hạn ngân sách, các kế hoạch du lịch đã bị hủy bỏ.Thêm hậu tố '-masıyla' (sınırlandırılmasıyla) để tạo cụm giới từ chỉ sự đồng thời (cùng với). 'sınırlandırma' biến thành 'sınırlandırılması' bằng cách thêm '-sı' (sở hữu cách) vì nó bổ nghĩa cho 'bütçe' (ngân sách), sau đó thêm '-yla' (instrumental case) với 'y' là âm đệm. Hòa phối nguyên âm nhỏ (4-way): a -> ı.
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Ülkedeki ekonomik sorunlar, hükümeti yeni ithalat sınırlandırmaları yapmaya iten önemli bir etkendi."Các vấn đề kinh tế trong nước là một yếu tố quan trọng thúc đẩy chính phủ thực hiện các biện pháp hạn chế nhập khẩu mới.Hậu tố '-ları' được thêm vào 'sınırlandırma' để tạo thành dạng số nhiều xác định 'sınırlandırmaları' (các sự hạn chế). Vì 'sınırlandırma' kết thúc bằng nguyên âm 'a', và chúng ta cần một hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm để chỉ định tân ngữ xác định, chúng ta chỉ cần thêm '-ları' mà không cần âm đệm.
-
"Bu anlaşma, şirketlerin faaliyet alanlarındaki rekabeti sınırlandıran bir sınırlandırma anlaşması olarak değerlendirildi."Thỏa thuận này được đánh giá là một thỏa thuận hạn chế, hạn chế sự cạnh tranh trong lĩnh vực hoạt động của các công ty.Ở đây, 'sınırlandırma' được sử dụng ở dạng nguyên thể như một danh từ ghép, kết hợp với 'anlaşması' (thỏa thuận) để tạo thành 'sınırlandırma anlaşması' (thỏa thuận hạn chế). Không có hậu tố nào được thêm vào trực tiếp từ 'sınırlandırma' trong trường hợp này.
-
"Sınırlandırmanın artan etkisi, yerel üreticilerin rekabet gücünü korumasına yardımcı oldu."Tác động ngày càng tăng của việc hạn chế đã giúp các nhà sản xuất địa phương duy trì khả năng cạnh tranh.Hậu tố '-nın' được thêm vào 'sınırlandırma' để tạo thành dạng sở hữu 'sınırlandırmanın' (của việc hạn chế). Vì 'sınırlandırma' kết thúc bằng nguyên âm 'a', và chúng ta cần một hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm để chỉ định sở hữu, chúng ta cần âm đệm 'n' để tránh hai nguyên âm cạnh nhau, do đó thành '-nın'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
