(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sınırlılık
B2
İsim B2 Triết học, Ngôn ngữ học

sınırlılık

[sɯnɯrlɯˈlɯk]
tính giới hạn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sınırlılık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sınırlı olma durumu; kapsam, miktar veya derecede kısıtlama veya eksiklik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc bị giới hạn; sự hạn chế hoặc thiếu hụt về phạm vi, số lượng hoặc mức độ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu projenin sınırlılıkları, bütçe ve zaman kısıtlamalarıdır."

    "Những giới hạn của dự án này là các hạn chế về ngân sách và thời gian."

  • "Her insanın yeteneklerinin bir sınırlılığı vardır."

    "Mỗi người đều có một giới hạn nhất định về khả năng của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kısıtlama(sự hạn chế) tahdit(sự giới hạn)

Zıt Anlamlılar

sınırsızlık(tính vô hạn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm: hậu tố '-lık' biến đổi thành '-lik', '-luk', hoặc '-lük' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)