(Vị trí top_banner)
Hình minh họa solunum
B1
İsim B1 Sinh học, Y học

solunum

/soluˈnum/
sự hô hấp
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "solunum" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Canlıların yaşamlarını sürdürebilmeleri için gerekli olan oksijeni alıp karbondioksiti verme işlemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự hô hấp; quá trình hít vào và thở ra; sự trao đổi oxy và carbon dioxide giữa khí quyển và các tế bào của một sinh vật.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sağlıklı bir yaşam için düzenli solunum önemlidir."

    "Hô hấp đều đặn rất quan trọng để có một cuộc sống khỏe mạnh."

  • "Bitkiler de solunum yapar."

    "Thực vật cũng hô hấp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này. 'Solunum' là danh từ, có thể thêm các hậu tố sở hữu hoặc cách khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) solunum
Solunum hayat için çok önemlidir.
(Sự hô hấp rất quan trọng cho sự sống.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) solunumu
Doktor hastanın solunumunu kontrol etti.
(Bác sĩ đã kiểm tra hô hấp của bệnh nhân.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) solunuma
Koşmak solunuma iyi gelir.
(Chạy bộ tốt cho hô hấp.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) solunumda
Solunumda bir sorun fark ettim.
(Tôi nhận thấy một vấn đề trong hô hấp.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) solunumdan
Ameliyattan sonra solunumdan dolayı sıkıntı çekti.
(Sau phẫu thuật, anh ấy đã phải chịu đựng khó khăn do hô hấp.)
Plural (Çoğul) solunumlar
Derin solunumlar yapmak rahatlatır.
(Hít thở sâu giúp thư giãn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)