(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sona ermiş
B1
Sıfat B1 General

sona ermiş

/sona eɾˈmiʃ/
đã bị chấm dứt
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sona ermiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bitmiş, tamamlanmış, nihayete ermiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã kết thúc; đã chấm dứt.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Proje çoktan sona ermişti."

    "Dự án đã kết thúc từ lâu."

  • "İlişkimiz sona ermiş olsa da, arkadaş kalabiliriz."

    "Mặc dù mối quan hệ của chúng ta đã kết thúc, chúng ta vẫn có thể làm bạn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

devam eden(đang tiếp diễn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)