(Vị trí top_banner)
Hình minh họa söz vermek
B1
Fiil B1 Giao tiếp chung

söz vermek

[sœz veɾˈmek]
cho phép phát biểu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "söz vermek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine bir şey yapacağına dair güvence vermek, bir konuda konuşma fırsatı tanımak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cho phép ai đó hoặc tạo cơ hội cho ai đó bày tỏ ý kiến bằng lời nói.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Başkan, konuşmacıya söz verdi."

    "Tổng thống cho phép người diễn giả phát biểu."

  • "Öğretmen, Ayşe'ye söz verdi."

    "Giáo viên cho phép Ayşe phát biểu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

konuşturmak(cho phép nói)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'söz vermek' có nghĩa đen là 'cho lời nói'. Nó thường đi kèm với cách Dative (-(y)e/-(y)a) khi chỉ đối tượng được hứa hoặc cho phép phát biểu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben her zaman arkadaşlarıma yardım edeceğime söz veririm."
    Tôi luôn hứa sẽ giúp đỡ bạn bè.
    Hậu tố '-ir' được thêm vào 'söz vermek' (söz ver-) để chia thì Geniş Zaman (thì Hiện tại rộng), diễn tả một thói quen. Hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e) được tuân thủ.
  • "O, her sınavdan önce düzenli olarak ders çalışacağına söz verir."
    Anh ấy hứa sẽ học hành chăm chỉ thường xuyên trước mỗi kỳ thi.
    Hậu tố '-ir' được thêm vào 'söz vermek' (söz ver-) để chia thì Geniş Zaman, diễn tả một thói quen. Hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e) được tuân thủ.
  • "Annem, bana doğum günümde güzel bir hediye alacağına söz verir."
    Mẹ tôi hứa sẽ mua cho tôi một món quà đẹp vào ngày sinh nhật.
    Hậu tố '-ir' được thêm vào 'söz vermek' (söz ver-) để chia thì Geniş Zaman, diễn tả một lời hứa thường lệ hoặc dự định chắc chắn. Hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e) được tuân thủ.
Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Ona yardım edeceğime söz verebilirim."
    Tôi có thể hứa với cô ấy/anh ấy rằng tôi sẽ giúp.
    Động từ 'söz vermek' được chia ở dạng 'söz verebilirim'. Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể hứa). Hậu tố '-irim' được thêm vào để chia động từ ở ngôi thứ nhất số ít (Tôi).
  • "Bu sırrı kimseye söylemeyeceğine söz verebilir misin?"
    Bạn có thể hứa rằng bạn sẽ không nói bí mật này với ai không?
    Động từ 'söz vermek' được chia ở dạng 'söz verebilir misin?'. Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể hứa). Hậu tố '-irsin' được thêm vào để chia động từ ở ngôi thứ hai số ít (Bạn). 'mi' là tiểu từ nghi vấn.
  • "Daha dikkatli olacağıma söz verebileceğim."
    Tôi có thể hứa rằng tôi sẽ cẩn thận hơn.
    Động từ 'söz vermek' được chia ở dạng 'söz verebileceğim'. Hậu tố '-ebil' được thêm vào để thể hiện khả năng (có thể hứa). Hậu tố '-eceğim' được thêm vào để chia động từ ở ngôi thứ nhất số ít (Tôi) ở thì tương lai.
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Ona yardım edeceğine söz vererek beni çok mutlu etti."
    Anh ấy hứa sẽ giúp đỡ cô ấy, điều đó khiến tôi rất hạnh phúc.
    Động từ 'söz vermek' đã được biến đổi thành 'söz vererek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'hứa' diễn ra đồng thời với việc làm cho người nói hạnh phúc. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
  • "Babam, erken döneceğine söz vererek evden ayrıldı."
    Bố tôi rời khỏi nhà sau khi hứa sẽ về sớm.
    Động từ 'söz vermek' đã được biến đổi thành 'söz vererek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'hứa' diễn ra đồng thời với việc rời khỏi nhà. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
  • "Bu projeyi zamanında bitireceğine söz vererek işe alındı."
    Anh ấy đã được nhận vào làm sau khi hứa sẽ hoàn thành dự án này đúng thời hạn.
    Động từ 'söz vermek' đã được biến đổi thành 'söz vererek' bằng cách thêm hậu tố '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'hứa' diễn ra trước khi được nhận vào làm. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)