(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sulandırılmış
B1
sıfat B1 Ẩm thực, Y học, Mô tả chung

sulandırılmış

/sulanˈdɯɾɯlmɯʃ/
loãng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sulandırılmış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Su katılarak yoğunluğu azaltılmış, seyreltilmiş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có dạng lỏng; chảy hoặc có xu hướng chảy.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu meyve suyu çok sulandırılmış, tadı çok hafif."

    "Nước ép trái cây này quá loãng, vị rất nhạt."

  • "Sulandırılmış boya daha kolay sürülür."

    "Sơn pha loãng dễ quét hơn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'sulandırılmış' là dạng bị động phân từ của động từ 'sulanmak' (bị pha loãng). Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)