(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sürpriz başarı
B2
İsim tamlaması B2 Kinh doanh, Tổng quát

sürpriz başarı

[syɾpɾiz baʃaɾɯ]
thành công bất ngờ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sürpriz başarı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Beklenmedik veya umulmadık bir şekilde elde edilen olumlu sonuç veya başarı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một kết quả hoặc thành tựu tích cực mà không được dự đoán hoặc lường trước.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Takımın sürpriz başarısı herkesi şaşırttı."

    "Thành công bất ngờ của đội khiến mọi người ngạc nhiên."

  • "Şirketin bu yılki sürpriz başarısı, yeni pazarlara açılmasından kaynaklandı."

    "Thành công bất ngờ năm nay của công ty là do mở rộng ra các thị trường mới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

beklenmedik zafer(chiến thắng bất ngờ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này là một cụm danh từ xác định (belirtili isim tamlaması) nên trật tự từ ngược lại so với tiếng Việt. 'başarı' (thành công) là danh từ chính và 'sürpriz' (bất ngờ) là tính từ bổ nghĩa.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)