tanıtım
/ta.nɯˈtɯm/
sự giới thiệu
Temel (A2)
Anlam "tanıtım" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini veya bir şeyi başkalarına bildirme veya sunma eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động giới thiệu ai đó hoặc cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket yeni ürününün tanıtımını yapıyor."
"Công ty đang thực hiện giới thiệu sản phẩm mới của mình."
"Bu kitap, yazarın ilk tanıtımıydı."
"Cuốn sách này là sự giới thiệu đầu tiên của tác giả."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | tanıtım |
Bu ürünün tanıtımı çok etkiliydi.
(Việc giới thiệu sản phẩm này rất hiệu quả.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | tanıtımı |
Tanıtımı beğendim.
(Tôi thích sự giới thiệu.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | tanıtıma |
Yeni ürüne tanıtıma ihtiyacımız var.
(Chúng ta cần một sự giới thiệu cho sản phẩm mới.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | tanıtımda |
Tanıtımda çok heyecanlıydım.
(Tôi đã rất hào hứng tại buổi giới thiệu.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | tanıtımdan |
Tanıtımdan sonra çok yorulduk.
(Sau buổi giới thiệu, chúng tôi rất mệt.) |
| Plural (Çoğul) | tanıtımlar |
Şirketimiz birçok tanıtımlar yaptı.
(Công ty chúng tôi đã thực hiện nhiều buổi giới thiệu.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
