tat
/tɑt/
hương vị
Temel (A2)
Anlam "tat" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir yiyecek veya içeceğin ağızda bıraktığı duyum.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hương vị đặc trưng, mùi hoặc cảm giác của một chất hoặc hỗn hợp.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu çorbanın tadı çok güzel."
"Hương vị của món súp này rất ngon."
"Acı tatları sevmem."
"Tôi không thích các hương vị đắng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, 'tat' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Ví dụ, khi thêm hậu tố sở hữu, nguyên âm cuối cùng của gốc từ sẽ ảnh hưởng đến nguyên âm của hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | tat |
Bu tat çok güzel.
(Hương vị này rất ngon.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | tadı |
Yemeğin tadı harika.
(Hương vị của món ăn thật tuyệt vời.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | tada |
Tada bakmak istiyorum.
(Tôi muốn nếm thử.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | tatta |
Tatta bir değişiklik var.
(Có một sự thay đổi trong hương vị.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | tattan |
Bu tattan hoşlanmadım.
(Tôi không thích hương vị này.) |
| Plural (Çoğul) | tatlar |
Farklı tatlar denemek istiyorum.
(Tôi muốn thử những hương vị khác nhau.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
