(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tecrübesiz
B1
Sıfat B1 Kinh doanh, Quản lý nhân sự

tecrübesiz

/teʤɾybeˈsiz/
nhân viên thiếu kinh nghiệm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tecrübesiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Deneyim kazanmamış, deneyimi olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiếu kinh nghiệm; không có kiến thức hoặc kỹ năng thu được từ việc làm điều gì đó trong một khoảng thời gian.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, bu işte çok tecrübesiz olduğu için biraz yardıma ihtiyacı var."

    "Vì anh ấy còn thiếu kinh nghiệm trong công việc này nên cần một chút giúp đỡ."

  • "Tecrübesiz bir sürücü olarak, ilk başlarda zorlandım."

    "Là một người lái xe thiếu kinh nghiệm, tôi đã gặp khó khăn lúc ban đầu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

tecrübeli(Có kinh nghiệm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)