(Vị trí top_banner)
Hình minh họa temizlik
A2
İsim A2 Gia đình, Công nghiệp, Dịch vụ

temizlik

/temizˈlic/
sự dọn dẹp
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "temizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi temizleme eylemi veya süreci.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình làm sạch một cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Evde büyük bir temizlik yaptık."

    "Chúng tôi đã dọn dẹp lớn ở nhà."

  • "Temizlik malzemeleri nerede?"

    "Đồ dùng vệ sinh ở đâu?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

paklık(Sự sạch sẽ) arındırma(Sự thanh lọc)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm loại 'i' (ince - nhỏ) cần được chú ý khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)