(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tercih etmek
B1
Fiil B1 Ngữ pháp, Giao tiếp

tercih etmek

/teɾˈcih etˈmec/
thích hơn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tercih etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi başka bir şeye yeğlemek, daha çok beğenmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được sử dụng để diễn tả sự thích hoặc lựa chọn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben kahveyi çaya tercih ederim."

    "Tôi thích cà phê hơn trà."

  • "O, klasik müzik yerine pop müziği tercih ediyor."

    "Anh ấy thích nhạc pop hơn nhạc cổ điển."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yeğlemek(Thích hơn, ưu tiên hơn) daha çok sevmek(Yêu thích hơn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'tercih etmek' thường đi kèm với cách Dative (-(y)E) khi so sánh hai đối tượng: A'yı B'ye tercih etmek (thích A hơn B). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Ben kahve içmeyi çay içmeye tercih edebilirim."
    Tôi có thể thích uống cà phê hơn uống trà.
    Hậu tố '-meyi' được thêm vào 'içmek' (uống) để biến nó thành một danh động từ (gerund). Hậu tố '-e' được thêm vào 'çay' (trà) để chỉ đối tượng bị so sánh. 'edebilirim' là dạng chia của 'tercih etmek' với 'Yeterlilik Fiili' (-ebil) và ngôi thứ nhất số ít ('-im').
  • "O, yazın tatile gitmeyi kışın evde kalmaya tercih edebilir."
    Anh/Cô ấy có thể thích đi nghỉ vào mùa hè hơn là ở nhà vào mùa đông.
    Hậu tố '-meyi' được thêm vào 'gitmek' (đi) để biến nó thành một danh động từ (gerund). Hậu tố '-e' được thêm vào 'kış' (mùa đông) để chỉ đối tượng bị so sánh. 'edebilir' là dạng chia của 'tercih etmek' với 'Yeterlilik Fiili' (-ebil) và ngôi thứ ba số ít (không hậu tố).
  • "Biz, sinemaya gitmeyi tiyatroya gitmeye tercih edebiliriz."
    Chúng tôi có thể thích đi xem phim hơn là đi xem kịch.
    Hậu tố '-meyi' được thêm vào 'gitmek' (đi) để biến nó thành một danh động từ (gerund). Hậu tố '-e' được thêm vào 'tiyatro' (kịch) để chỉ đối tượng bị so sánh. 'edebiliriz' là dạng chia của 'tercih etmek' với 'Yeterlilik Fiili' (-ebil) và ngôi thứ nhất số nhiều ('-iz').
Thì Tương lai
  • "Ben yarın çay yerine kahve tercih edeceğim."
    Ngày mai tôi sẽ chọn cà phê thay vì trà.
    Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào động từ 'etmek'. Âm 't' trong 'etmek' biến thành 'd' theo quy tắc biến âm phụ âm (t → d). Khi thêm hậu tố cá nhân '-im' (ngôi thứ nhất số ít) có nguyên âm đầu, chữ 'k' cuối của '-ecek' biến thành 'ğ' và nguyên âm 'i' của hậu tố cá nhân tuân thủ hòa phối nguyên âm với 'e' của 'edecek', tạo thành 'edeceğim'.
  • "O, ders çalışmak için daha sakin bir yer tercih edecek."
    Anh ấy/cô ấy sẽ chọn một nơi yên tĩnh hơn để học.
    Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào động từ 'etmek'. Âm 't' trong 'etmek' biến thành 'd' theo quy tắc biến âm phụ âm (t → d). Đối với ngôi thứ ba số ít, không có hậu tố cá nhân trực tiếp được thêm vào sau '-ecek', do đó không có sự biến đổi 'k' thành 'ğ'.
  • "Tatiliniz için hangi seçeneği tercih edeceksiniz?"
    Quý vị sẽ chọn phương án nào cho kỳ nghỉ của mình?
    Hậu tố thì tương lai '-ecek' được thêm vào động từ 'etmek'. Âm 't' trong 'etmek' biến thành 'd' theo quy tắc biến âm phụ âm (t → d). Hậu tố cá nhân '-siniz' (ngôi thứ hai số nhiều) được thêm vào. Vì '-siniz' bắt đầu bằng phụ âm 's', chữ 'k' cuối của '-ecek' không biến đổi. Nguyên âm 'i' của hậu tố '-siniz' tuân thủ hòa phối nguyên âm với 'e' của 'edecek', tạo thành 'edeceksiniz'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)