(Vị trí top_banner)
Hình minh họa terfi
B1
İsim B1 Kinh tế, Quản trị, Nhân sự

terfi

[teɾˈfi]
sự thăng chức
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "terfi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişinin bulunduğu görevde daha yüksek bir mevkiye yükseltilmesi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thăng chức, sự đề bạt lên một vị trí cao hơn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketteki başarılı çalışmalarından dolayı terfi aldı."

    "Anh ấy đã được thăng chức nhờ những đóng góp thành công của mình trong công ty."

  • "Terfi haberini duyunca çok sevindi."

    "Cô ấy rất vui khi nghe tin được thăng chức."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

yükselme(sự thăng tiến) makam(chức vụ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) terfi
Bu benim ilk terfim.
(Đây là lần thăng chức đầu tiên của tôi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) terfiyi
Şirketteki terfiyi kutladık.
(Chúng tôi đã ăn mừng việc thăng chức trong công ty.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) terfiye
Terfiye çok sevindim.
(Tôi rất vui mừng vì được thăng chức.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) terfide
Terfide büyük bir rol oynadı.
(Anh ấy đã đóng một vai trò lớn trong việc thăng chức.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) terfiden
Terfiden sonra daha çok sorumluluk alacağım.
(Sau khi được thăng chức, tôi sẽ đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.)
Plural (Çoğul) terfiler
Şirkette birçok terfiler oldu.
(Đã có nhiều đợt thăng chức trong công ty.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)