yükselme
/yˈykselmɛ/
sự nâng lên
Orta (B1)
Anlam "yükselme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yükselmek eylemi; bir şeyi yukarı kaldırma veya artırma eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động nâng lên hoặc tăng lên một cái gì đó; quá trình nuôi dưỡng trẻ em.
Örnekler (Ví dụ)
"Ekonomi alanındaki yükselme herkesi sevindirdi."
"Sự tăng trưởng trong lĩnh vực kinh tế đã làm mọi người vui mừng."
"Çocuğun terbiyesi ve yükselmesi için çok çaba harcadılar."
"Họ đã nỗ lực rất nhiều cho việc nuôi dưỡng và trưởng thành của đứa trẻ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hậu tố '-me' tạo thành danh động từ từ động từ 'yükselmek'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
