(Vị trí top_banner)
Hình minh họa teslimiyet
B2
isim B2 Chính trị, Quân sự, Kinh tế

teslimiyet

/tes.li.miˈjet/
sự đầu hàng
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "teslimiyet" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Teslim olma durumu, boyun eğme, kabullenme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự đầu hàng, sự nhượng bộ; sự đầu hàng vô điều kiện.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ordunun teslimiyeti savaşı sona erdirdi."

    "Sự đầu hàng của quân đội đã kết thúc cuộc chiến."

  • "O, zor duruma teslimiyet göstermedi."

    "Anh ấy không đầu hàng trước tình huống khó khăn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

boyun eğme(sự khuất phục) razı olma(sự chấp thuận)

Zıt Anlamlılar

direniş(sự kháng cự) karşı koyma(sự phản kháng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm trong từ này. Cần chú ý đến hậu tố sở hữu có thể được thêm vào tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Bảng chữ cái và Phát âm
  • "Onun teslimiyetine hayran kaldım."
    Tôi rất ngưỡng mộ sự phục tùng của anh ấy/cô ấy.
    Hậu tố '-ine' (thuộc sở hữu ngôi thứ ba số ít + cách đối cách) được thêm vào 'teslimiyet' để chỉ sự phục tùng của anh ấy/cô ấy. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e -> i) và âm đệm 'n' được sử dụng.
  • "Teslimiyetsiz bir zafer mümkün değildir."
    Một chiến thắng mà không có sự đầu hàng là không thể.
    Hậu tố '-siz' (không có, thiếu) được thêm vào 'teslimiyet' để tạo thành tính từ 'teslimiyetsiz' (không có sự đầu hàng). Hòa phối nguyên âm loại lớn (i -> i) được tuân thủ.
  • "Teslimiyeti reddetmek cesaret ister."
    Cần có sự dũng cảm để từ chối sự phục tùng.
    Hậu tố '-i' (cách đối cách) được thêm vào 'teslimiyet' để biến nó thành tân ngữ trực tiếp của động từ 'reddetmek'. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e -> i) được tuân thủ.
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "O, her gün kadere teslimiyet gösterir."
    Anh ấy thể hiện sự chấp nhận số phận mỗi ngày.
    Hậu tố '-e' được thêm vào 'teslimiyet' (teslimiyet + e -> teslimiyete) vì đây là bổ ngữ gián tiếp (dolaylı tümleç) và nguyên âm cuối của 'teslimiyet' là 'e' nên tuân theo hòa phối nguyên âm loại 'e'.
  • "Bu zorluğun üstesinden gelmek için teslimiyete karşı savaşırım."
    Để vượt qua khó khăn này, tôi chiến đấu chống lại sự khuất phục.
    Hậu tố '-e' được thêm vào 'teslimiyet' (teslimiyet + e -> teslimiyete) để chỉ hướng, mục đích (yönelme hal eki) và tuân theo hòa phối nguyên âm loại 'e'.
  • "Hasta, doktorun tavsiyelerine teslimiyetle uyar."
    Bệnh nhân tuân theo lời khuyên của bác sĩ với sự phục tùng.
    Hậu tố '-le' (hoặc '-yla' tùy theo ngữ cảnh, ở đây là '-le') được thêm vào 'teslimiyet' (teslimiyet + le -> teslimiyetle) để biểu thị cách thức (durum zarfı) và nối bằng 'ile' (với).
(Vị trí vocab_tab4_inline)