boyun eğme
[boj.ˈun‿ej.me]
sự khuất phục
İyi (B2)
Anlam "boyun eğme" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişiyi veya şeyi kontrol veya hakimiyet altına alma eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động khuất phục, chinh phục, hoặc đưa ai đó/cái gì đó vào tình trạng bị kiểm soát hoặc thống trị.
Örnekler (Ví dụ)
"Düşman, ordumuzun gücüne boyun eğdi."
"Kẻ thù đã khuất phục trước sức mạnh của quân đội chúng ta."
"Zor koşullar onu yıldırmadı, aksine daha da güçlenerek zorluklara boyun eğmedi."
"Những điều kiện khó khăn không làm anh ấy nản lòng, ngược lại, anh ấy còn mạnh mẽ hơn và không khuất phục trước những khó khăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, 'boyun eğmek' có thể đi kèm với hậu tố chỉ định cách (case) để chỉ đối tượng bị khuất phục. Ví dụ, 'birine boyun eğmek' (khuất phục ai đó), trong đó 'birine' là dạng Dative.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
