tıpatıp
/tɯ.paˈtɯp/
giống hệt như
İyi (B2)
Anlam "tıpatıp" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Tamamen aynı, hiçbir farkı olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hoàn toàn giống nhau hoặc tương đương.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu elbise annemin gençliğindeki elbisenin tıpatıp aynısı."
"Chiếc váy này giống hệt chiếc váy của mẹ tôi thời trẻ."
"Onun sesi babasının sesinin tıpatıp aynısı."
"Giọng của anh ấy giống hệt giọng của bố anh ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
