(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tüketim
B1
isim B1 Kinh tế, Y học, Đời sống hàng ngày

tüketim

[tykeˈtim]
sự tiêu thụ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tüketim" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin kullanılması, harcanması veya yok edilmesi durumu; kullanılan miktar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động sử dụng năng lượng, thực phẩm hoặc vật liệu; số lượng được sử dụng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Türkiye'nin enerji tüketimi her yıl artıyor."

    "Mức tiêu thụ năng lượng của Thổ Nhĩ Kỳ tăng lên hàng năm."

  • "Su tüketimini azaltmak için çeşitli önlemler almalıyız."

    "Chúng ta nên thực hiện các biện pháp khác nhau để giảm mức tiêu thụ nước."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sarfiyat(sự chi tiêu, sự tiêu dùng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tüketim
Tüketim arttıkça fiyatlar da artıyor.
(Khi mức tiêu thụ tăng, giá cả cũng tăng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tüketimi
Bu yılki tüketimi azaltmalıyız.
(Chúng ta phải giảm mức tiêu thụ trong năm nay.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tüketime
Tüketime yönelik yeni politikalar geliştiriliyor.
(Các chính sách mới hướng tới tiêu dùng đang được phát triển.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tüketimde
Tüketimde belirgin bir artış görüldü.
(Đã có một sự gia tăng đáng kể trong tiêu thụ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tüketimden
Tüketimden tasarruf etmek için çeşitli yöntemler var.
(Có nhiều phương pháp khác nhau để tiết kiệm từ tiêu dùng.)
Plural (Çoğul) tüketimler
Farklı tüketimler çevreyi farklı şekillerde etkiler.
(Các hình thức tiêu dùng khác nhau ảnh hưởng đến môi trường theo những cách khác nhau.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể bị động
  • "Bu yıl zeytinyağı tüketimi önemli ölçüde azaltıldı."
    Lượng tiêu thụ dầu ô liu năm nay đã giảm đáng kể.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'tüketim' vì đây là tân ngữ xác định (belirtili nesne).
  • "Ülkede enerji tüketimi hızla artırılmaktadır."
    Mức tiêu thụ năng lượng trong nước đang tăng lên nhanh chóng.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'tüketim' vì đây là tân ngữ xác định (belirtili nesne).
  • "Su tüketimine dikkat edilmelidir."
    Cần chú ý đến việc tiêu thụ nước.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'tüketim' vì đây là bổ ngữ gián tiếp (dolaylı tümleç).
Giới từ (Hậu từ)
  • "Suyun tüketimi konusunda bilinçli olmalıyız."
    Chúng ta cần có ý thức về việc tiêu thụ nước.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'tüketim' để tạo tân ngữ xác định (belirtme hal eki). Nguyên âm cuối của 'tüketim' là 'i' nên dùng '-i' theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ.
  • "Enerji tüketimi için yeni bir strateji geliştirmeliyiz."
    Chúng ta nên phát triển một chiến lược mới cho việc tiêu thụ năng lượng.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'tüketim' để tạo tân ngữ xác định (belirtme hal eki). Nguyên âm cuối của 'tüketim' là 'i' nên dùng '-i' theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ. 'İçin' là một giới từ (ilgeç) chỉ mục đích.
  • "Hızlı tüketimden dolayı kaynaklarımız tükeniyor."
    Nguồn tài nguyên của chúng ta đang cạn kiệt do tiêu thụ nhanh.
    Thêm hậu tố '-den' (từ/bởi) vào 'tüketim' để chỉ nguyên nhân. Nguyên âm cuối của 'tüketim' là 'i' nên dùng '-den' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. 'Dolayı' là một hậu từ (ilgeç) đi kèm với hậu tố '-den'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Çağımızın en büyük sorunu aşırı tüketimdir."
    Vấn đề lớn nhất của thời đại chúng ta là tiêu dùng quá mức.
    Hậu tố '-dir' được thêm vào sau 'tüketim'. Đây là hậu tố khẳng định cho ngôi thứ 3 số ít ('O') trong câu danh từ, có nghĩa là 'là'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều, vì nguyên âm cuối của 'tüketim' là 'i', nên hậu tố sẽ là '-dir'.
  • "Bu rapordaki veriler, ülkenin yıllık su tüketimidir."
    Dữ liệu trong báo cáo này là mức tiêu thụ nước hàng năm của quốc gia.
    Từ 'tüketim' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-i' (do 'ülkenin' đã xác định) tạo thành 'tüketimi' (sự tiêu thụ của nó). Sau đó, hậu tố khẳng định '-dir' được thêm vào. Vì nguyên âm cuối của 'tüketimi' là 'i' nên hậu tố có dạng '-dir' theo hòa phối nguyên âm.
  • "Bütçedeki en büyük kalem, gıda tüketimimizdir."
    Hạng mục lớn nhất trong ngân sách là mức tiêu thụ thực phẩm của chúng ta.
    Hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều '-imiz' được thêm vào 'tüketim' thành 'tüketimimiz' (sự tiêu thụ của chúng ta). Sau đó, hậu tố khẳng định '-dir' được thêm vào để tạo thành câu danh từ. Cả hai hậu tố đều tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm (i -> i).
(Vị trí vocab_tab4_inline)