(Vị trí top_banner)
Hình minh họa üretim
B1
İsim B1 Công nghệ thông tin, Kinh tế, Kỹ thuật

üretim

/y.ɾe.tim/
sản lượng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "üretim" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kişi, makine, işlem veya sistem tarafından oluşturulan ürün, veri veya enerji miktarı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Số lượng sản phẩm, dữ liệu hoặc năng lượng được tạo ra bởi một người, máy móc, quy trình hoặc hệ thống.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu fabrikanın yıllık üretim kapasitesi 1 milyon adettir."

    "Công suất sản xuất hàng năm của nhà máy này là 1 triệu chiếc."

  • "Tarım sektöründeki üretim artışı ülke ekonomisine katkı sağladı."

    "Sự gia tăng sản lượng trong ngành nông nghiệp đã đóng góp vào nền kinh tế đất nước."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

imalat(sự chế tạo) hasılat(doanh thu, hoa lợi)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Nguyên âm 'ü' là một nguyên âm trước округлый (rounded front vowel). Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)