(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ufacık
A2
Sıfat A2 Thành ngữ, So sánh

ufacık

/uˈfɑdʒɯk/
bé tí
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ufacık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok küçük, minicik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rất nhỏ, thấp bé hoặc trẻ con; thường dùng để chỉ người còn nhỏ tuổi hoặc có vóc dáng thấp bé.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ufacık bir evde yaşıyorlar."

    "Họ sống trong một căn nhà bé tí."

  • "Çantamda ufacık bir defter var."

    "Trong túi của tôi có một cuốn sổ bé tí."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

minicik(nhỏ xíu) küçücük(rất nhỏ)

Zıt Anlamlılar

kocaman(to lớn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'u' và 'ı'. Hậu tố '-cık' được thêm vào để biểu thị sự nhỏ bé, thân mật.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ufacık
Masada ufacık bir böcek var.
(Có một con côn trùng nhỏ xíu trên bàn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ufacığı
Ufacığı ezmeden yakalamaya çalıştım.
(Tôi đã cố gắng bắt con nhỏ xíu mà không làm nó bẹp.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) ufacığa
Ufacığa merhamet etmeliyiz.
(Chúng ta nên thương xót những thứ nhỏ bé.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) ufacıkta
Ufacıkta bile bir güzellik vardır.
(Ngay cả trong những điều nhỏ bé cũng có vẻ đẹp.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) ufacıktan
Ufacıktan bir kıvılcım yangına sebep olabilir.
(Một tia lửa nhỏ xíu có thể gây ra hỏa hoạn.)
Plural (Çoğul) ufacıklar
Ufacıklar bir araya gelerek büyük bir etki yaratabilir.
(Những điều nhỏ bé có thể tạo ra một tác động lớn khi chúng kết hợp lại với nhau.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)